Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - NEU

Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - NEU

12927 lượt ghi danh | Số người tham gia: 5869 | 24805 Lượt xem

Lưu ý: Đây là dữ liệu tổng hợp từ các bạn tham gia khảo sát, không phải từ Trường, nên các bạn chưa tham gia thì sẽ không có tên nhé! Xin các bạn đừng nhầm lẫn với trang Trường nhé.

Các phương thức xét tuyển
# Tên phương thức Lượt tham gia
1 Điểm Thi THPT 5031
2 Xét Tuyển Kết Hợp 1387
Các ngành tuyển sinh
# Tên Ngành Số người tham gia
1 Bảo Hiểm 291
2 Bất Động Sản 249
3 Các chương trình đinh hướng ứng dụng 402
4 Công Nghệ Tài Chính - Ngành TCNH 108
5 Công Nghệ Thông Tin 198
6 Đầu tư tài chính - Ngành TCNH 125
7 Đinh phí bảo hiểm & quản trị rủi ro 75
8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý 233
9 Kế Toán 452
10 Kế Toán kết hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 74
11 Kế Toán kết hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 69
12 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 78
13 Khoa Học Máy Tính 88
14 Khoa học quản lý 160
15 Khởi nghiệp và phát triển Kinh Doanh - Ngành QTKD 170
16 Kiểm Toán 355
17 Kinh Doanh Nông Nghiệp 192
18 Kinh Doanh Quốc Tế 598
19 Kinh Doanh Số (E-BDB) - Ngành QTKD 78
20 Kinh Doanh Thương Mại 463
21 Kinh Tế 352
22 Kinh Tế Đầu Tư 309
23 Kinh tế học tài chính - Ngành Kinh Tế 311
24 Kinh tế nông nghiệp 141
25 Kinh tế phát triển 310
26 Kinh Tế Quốc Tế 429
27 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 103
28 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ứng 399
29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế(LSIC) 148
30 Luật 124
31 Luật Kinh Tế 280
32 Marketing 1145
33 Ngôn Ngữ Anh 419
34 Phân Tích Kinh Doanh (DA) - Ngành QTKD 84
35 Quan Hệ Công Chúng 259
36 Quản Lý Công 100
37 Quản lý công và chính sách (E-PMP) 104
38 Quản lý dự án 98
39 Quản Lý Đất Đai 88
40 Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường 95
41 Quản trị chất lượng và đổi mới - Ngành QTKD 82
42 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 140
43 Quản trị điều hành thông minh - Ngành QTKD 94
44 Quản Trị Khách Sạn 127
45 Quản trị khách sạn Quốc Tế 78
46 Quản Trị Kinh Doanh 620
47 Quản trị kinh doanh (E-BBA) 201
48 Quản Trị Nhân Lực 383
49 Tài Chính Công 131
50 Tài Chính Doanh Nghiệp 407
51 Tài Chính Ngân Hàng 210
52 Thống Kê Kinh Tế 125
53 Thương Mại Điện Tử 463
54 Toán Kinh Tế 110