Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - NEU
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - NEU
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - NEU

Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - NEU

5494 Nguyện vọng | 2366 Người tham gia | 8526 Lượt xem

Phương thức xét tuyển
# Tên phương thức Lượt tham gia
1 Xét tuyển KH theo đề án TS của trường 24
2 Điểm thi THPT 2358
Ngành tuyển sinh
# Tên Ngành Lượt tham gia Tỷ lệ (%) Review (Thử nghiệm)
1 Bảo Hiểm 121 2.2
2 Bất Động Sản 95 1.73
3 Các chương trình đinh hướng ứng dụng 193 3.51
4 Công Nghệ Tài Chính - Ngành TCNH 73 1.33
5 Công Nghệ Thông Tin 91 1.66
6 Đầu tư tài chính - Ngành TCNH 90 1.64
7 Đinh phí bảo hiểm & quản trị rủi ro 44 0.8
8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý 112 2.04
9 Kế Toán 168 3.06
10 Kế Toán kết hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 37 0.67
11 Kế Toán kết hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 39 0.71
12 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 44 0.8
13 Khoa Học Máy Tính 55 1
14 Khoa học quản lý 125 2.28
15 Khởi nghiệp và phát triển Kinh Doanh - Ngành QTKD 108 1.97
16 Kiểm Toán 90 1.64
17 Kinh Doanh Nông Nghiệp 152 2.77
18 Kinh Doanh Quốc Tế 143 2.6
19 Kinh Doanh Số (E-BDB) - Ngành QTKD 55 1
20 Kinh Doanh Thương Mại 233 4.24
21 Kinh Tế 166 3.02
22 Kinh Tế Đầu Tư 144 2.62
23 Kinh tế học tài chính - Ngành Kinh Tế 184 3.35
24 Kinh tế nông nghiệp 70 1.27
25 Kinh tế phát triển 190 3.46
26 Kinh Tế Quốc Tế 91 1.66
27 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 79 1.44
28 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ứng 103 1.87
29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế(LSIC) 68 1.24
30 Luật 53 0.96
31 Luật Kinh Tế 110 2
32 Marketing 259 4.71
33 Ngôn Ngữ Anh 179 3.26
34 Phân Tích Kinh Doanh (DA) - Ngành QTKD 32 0.58
35 Quan Hệ Công Chúng 60 1.09
36 Quản Lý Công 71 1.29
37 Quản lý công và chính sách (E-PMP) 86 1.57
38 Quản lý dự án 76 1.38
39 Quản Lý đất đai 69 1.26
40 Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường 57 1.04
41 Quản trị chất lượng và đổi mới - Ngành QTKD 73 1.33
42 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 60 1.09
43 Quản trị điều hành thông minh - Ngành QTKD 53 0.96
44 Quản Trị Khách Sạn 34 0.62
45 Quản trị khách sạn Quốc Tế 37 0.67
46 Quản Trị Kinh Doanh 188 3.42
47 Quản trị kinh doanh (E-BBA) 82 1.49
48 Quản Trị Nhân Lực 137 2.49
49 Tài Chính Công 108 1.97
50 Tài Chính Doanh Nghiệp 156 2.84
51 Tài Chính Ngân Hàng 94 1.71
52 Thống Kê Kinh Tế 87 1.58
53 Thương Mại điện Tử 103 1.87
54 Toán Kinh Tế 67 1.22

Có thể bạn quan tâm

Học Viện Tài Chính - AOF
1196 Nguyện vọng | 3241 Lượt xem
Trường Đại Học Y Khoa Vinh
5 Nguyện vọng | 428 Lượt xem
Trường Đại Học Đà Lạt - DLU
1 Nguyện vọng | 462 Lượt xem
Trường Đại Học Vinh
0 Nguyện vọng | 434 Lượt xem
Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng - UED
213 Nguyện vọng | 1657 Lượt xem
Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
0 Nguyện vọng | 182 Lượt xem