Trường Đại Học Cần Thơ - CTU
Trường Đại Học Cần Thơ - CTU
Trường Đại Học Cần Thơ - CTU

Trường Đại Học Cần Thơ - CTU

4101 Nguyện vọng | 1899 Người tham gia | 8748 Lượt xem

Phương thức xét tuyển
# Tên phương thức Lượt tham gia
1 Điểm học bạ 267
2 Điểm thi THPT 1718
Ngành tuyển sinh
# Tên Ngành Lượt tham gia Tỷ lệ (%) Review (Thử nghiệm)
1 Bảo Vệ Thực Vật 21 0.51
2 Bệnh Học Thủy Sản 7 0.17
3 Chăn Nuôi 7 0.17
4 Chính Trị Học 21 0.51
5 Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản 14 0.34
6 Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học 45 1.1
7 Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (CLC) 4 0.1
8 Công Nghệ Rau Hoa Quả Và Cảnh Quan 1 0.02
9 Công Nghệ Sau Thu Hoạch 6 0.15
10 Công Nghệ Sinh Học 83 2.02
11 Công nghệ sinh học (CTTT) 9 0.22
12 Công Nghệ Thông Tin 127 3.1
13 Công Nghệ Thông Tin – Học Tại Khu Hòa An 11 0.27
14 Công Nghệ Thông Tin (CLC) 60 1.46
15 Công Nghệ Thực Phẩm 80 1.95
16 Công Nghệ Thực Phẩm (CLC) 11 0.27
17 Giáo Dục Công Dân 32 0.78
18 Giáo Dục Thể Chất 7 0.17
19 Giáo Dục Tiểu Học 65 1.58
20 Hệ thống thông tin 87 2.12
21 Hóa Dược 60 1.46
22 Hóa Học 23 0.56
23 Kế Toán 74 1.8
24 Khoa Học Cây Trồng 3 0.07
25 Khoa Học đất (chuyên Ngành Quản Lý đất Và Công Nghệ Phân Bón) 2 0.05
26 Khoa Học Máy Tính 90 2.19
27 Khoa Học Môi Trường 12 0.29
28 Kiểm Toán 69 1.68
29 Kinh Doanh Nông Nghiệp – Học Tại Khu Hòa An 11 0.27
30 Kinh Doanh Quốc Tế 60 1.46
31 Kinh Doanh Quốc Tế (CLC) 84 2.05
32 Kinh Doanh Thương Mại 119 2.9
33 Kinh Tế 96 2.34
34 Kinh tế nông nghiệp 46 1.12
35 Kinh Tế Nông Nghiệp – Học Tại Khu Hòa An 14 0.34
36 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 44 1.07
37 Kỹ Thuật Cơ điện Tử 11 0.27
38 Kỹ Thuật Cơ Khí 35 0.85
39 Kỹ Thuật điện 17 0.41
40 Kỹ Thuật điện (CLC) 2 0.05
41 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17 0.41
42 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 38 0.93
43 Kỹ thuật máy tính 37 0.9
44 Kỹ Thuật Môi Trường 7 0.17
45 Kỹ thuật phần mềm 123 3
46 Kỹ Thuật Vật Liệu 0 0
47 Kỹ Thuật Xây Dựng 28 0.68
48 Kỹ Thuật Xây Dựng (CLC) 13 0.32
49 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông 7 0.17
50 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy 2 0.05
51 Luật 135 3.29
52 Luật (chuyên Ngành Luật Hành Chính) – Học Tại Khu Hòa An 34 0.83
53 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 76 1.85
54 Marketing 120 2.93
55 Ngôn Ngữ Anh 196 4.78
56 Ngôn Ngữ Anh – Học Tại Khu Hòa An 51 1.24
57 Ngôn Ngữ Anh (CLC) 105 2.56
58 Ngôn ngữ Pháp 26 0.63
59 Nông Học 2 0.05
60 Nuôi Trồng Thủy Sản 11 0.27
61 Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 7 0.17
62 Quản lý công nghiệp 97 2.37
63 Quản Lý đất đai 23 0.56
64 Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường 21 0.51
65 Quản Lý Thủy Sản 4 0.1
66 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 61 1.49
67 Quản Trị Kinh Doanh 92 2.24
68 Quản Trị Kinh Doanh – Học Tại Khu Hòa An 21 0.51
69 Sinh Học 7 0.17
70 Sinh Học ứng Dụng 9 0.22
71 Sư Phạm Địa Lý 43 1.05
72 Sư Phạm Hóa Học 74 1.8
73 Sư Phạm Lịch Sử 59 1.44
74 Sư Phạm Ngữ Văn 72 1.76
75 Sư Phạm Sinh Học 25 0.61
76 Sư Phạm Tiếng Anh 182 4.44
77 Sư Phạm Tiếng Pháp 4 0.1
78 Sư Phạm Tin Học 30 0.73
79 Sư Phạm Toán Học 73 1.78
80 Sư Phạm Vật Lý 75 1.83
81 Tài Chính - Ngân Hàng 59 1.44
82 Tài Chính-Ngân Hàng (CLC) 66 1.61
83 Thông tin – Thư viện 22 0.54
84 Thú Y 62 1.51
85 Toán ứng dụng 24 0.59
86 Triết học 22 0.54
87 Văn Học 62 1.51
88 Vật Lý Kỹ Thuật 3 0.07
89 Việt Nam Học (chuyên Ngành Hướng Dẫn Viên Du Lịch) 51 1.24
90 Việt Nam Học (chuyên Ngành Hướng Dẫn Viên Du Lịch) – Học Tại Khu Hòa An 14 0.34
91 Xã Hội Học 58 1.41

Có thể bạn quan tâm

Trường Đại Học Mở Hà Nội - HOU
490 Nguyện vọng | 1543 Lượt xem
Học Viện Chính Sách Và Phát Triển - APD
169 Nguyện vọng | 796 Lượt xem
Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng - UED
213 Nguyện vọng | 1544 Lượt xem
Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội - HNMU
0 Nguyện vọng | 1069 Lượt xem
Trường Đại Học Nguyễn Trãi
0 Nguyện vọng | 129 Lượt xem
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
0 Nguyện vọng | 123 Lượt xem
Trường Đại Học Y Hà Nội - HMU
113 Nguyện vọng | 730 Lượt xem
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
0 Nguyện vọng | 120 Lượt xem