Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội - HUST
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội - HUST
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội - HUST

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội - HUST

1958 Nguyện vọng | 1084 Người tham gia | 5083 Lượt xem

Phương thức xét tuyển
# Tên phương thức Lượt tham gia
1 Điểm thi THPT 1084
2 Điểm thi ĐGNL 0
Ngành tuyển sinh
# Tên Ngành Lượt tham gia Tỷ lệ (%) Review (Thử nghiệm)
1 BF-E12-Kỹ Thuật Thực Phẩm 63 3.22
2 BF1-Kỹ Thuật Sinh Học 16 0.82
3 BF2-Kỹ Thuật Thực Phẩm 28 1.43
4 CH-E11-Kỹ Thuật Hóa Dược 9 0.46
5 CH1-Kỹ Thuật Hóa Học 184 9.4
6 CH2-Hóa Học 65 3.32
7 CH3-Kỹ Thuật In 6 0.31
8 ED2-Công Nghệ Giáo Dục 33 1.69
9 EE-E18-Hệ Thống điện Và Năng Lượng Tái Tạo 20 1.02
10 EE-E8-Kỹ Thuật điều Khiển Tự động Hóa 23 1.17
11 EE-EP-Tin Học Công Nghiệp Và Tự động Hóa 20 1.02
12 EE1-Kỹ Thuật Điện 56 2.86
13 EE2-Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự động Hóa 72 3.68
14 EM-E13-Phân Tích Kinh Doanh 13 0.66
15 EM-E14-Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ứng 16 0.82
16 EM1-Kinh Tế Công Nghiệp 9 0.46
17 EM2-Quản Lý Công Nghiệp 25 1.28
18 EM3-Quản Trị Kinh Doanh 11 0.56
19 EM4-Kế Toán 10 0.51
20 EM5-Tài Chính Ngân Hàng 31 1.58
21 ET-E16-Truyền Thông Số Và Kỹ Thuật đa Phương Tiện 30 1.53
22 ET-E4-Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông 38 1.94
23 ET-E5-Kỹ Thuật Y Sinh 8 0.41
24 ET-E9-Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và IoT 12 0.61
25 ET-LUH-Điện Tử Viễn Thông-Leibniz Hannover (Đức) 14 0.72
26 ET1-Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông 97 4.95
27 EV1-Kỹ Thuật Môi Trường 17 0.87
28 EV2-Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường 10 0.51
29 FL1-Tiếng Anh KHKT Và Công Nghệ 114 5.82
30 FL2-Tiếng Anh Chuyên Nghiệp Quốc Tế 29 1.48
31 HE1-Kỹ Thuật Nhiệt 62 3.17
32 IT-E10-Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo 11 0.56
33 IT-E15-An Toàn Không Gian Số 21 1.07
34 IT-E6-Công Nghệ Thông Tin Việt-Nhật 54 2.76
35 IT-E7-Công Nghệ Thông Tin Global ICT 6 0.31
36 IT-EP-Công Nghệ Thông Tin Việt-Pháp 20 1.02
37 IT1-Khoa Học Máy Tính 68 3.47
38 IT2-Kỹ Thuật Máy Tính 40 2.04
39 ME-E1-Kỹ Thuật Cơ điện Tử 43 2.2
40 ME-GU-Cơ Khí Chế Tạo Máy-Griffith (Úc) 7 0.36
41 ME-LUH-Cơ điện Tử-Leibniz Hannover (Đức) 16 0.82
42 ME-NUT-Cơ điện Tử-Nagaoka (Nhật Bản) 13 0.66
43 ME1-Kỹ Thuật Cơ điện Tử 37 1.89
44 ME2-Kỹ Thuật Cơ Khí 69 3.52
45 MI1-Toán Tin 43 2.2
46 MI2-Hệ Thống Thông Tin Quản Lý 34 1.74
47 MS-E3-KHKT Vật Liệu 16 0.82
48 MS1-Kỹ Thuật Vật Liệu 70 3.58
49 PH1-Vật Lý Kỹ Thuật 52 2.66
50 PH2-Kỹ Thuật Hạt Nhân 8 0.41
51 PH3-Vật Lý Y Khoa 32 1.63
52 TE-E2-Kỹ Thuật Ô Tô 9 0.46
53 TE-EP-Cơ Khí Hàng Không Việt-Pháp 10 0.51
54 TE1-Kỹ Thuật Ô Tô 37 1.89
55 TE2-Kỹ Thuật Cơ Khí động Lực 35 1.79
56 TE3-Kỹ Thuật Hàng Không 15 0.77
57 TROY-BA-Quản Trị Kinh Doanh-Troy (Hoa Kỳ) 1 0.05
58 TROY-IT-Khoa Học Máy Tính-Troy (Hoa Kỳ) 19 0.97
59 TX1-Kỹ Thuật Dệt May 31 1.58

Có thể bạn quan tâm

Cao đẳng Nghề Du Lịch Sài Gòn
0 Nguyện vọng | 212 Lượt xem
Học Viện Chính Sách Và Phát Triển - APD
169 Nguyện vọng | 866 Lượt xem
Trường Đại Học Xây Dựng - NUCE
72 Nguyện vọng | 502 Lượt xem
Trường Đại Học Nguyễn Trãi
0 Nguyện vọng | 188 Lượt xem
Trường Đại Học Hồng Đức - HDU
42 Nguyện vọng | 495 Lượt xem
Trường Đại Học Trà Vinh - TVU
0 Nguyện vọng | 262 Lượt xem