Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia TP.HCM - HCMUT

Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia TP.HCM - HCMUT

3205 lượt ghi danh | Số người ghi danh 1571 | 9796 Lượt xem Lưu ý: Đây là dữ liệu tổng hợp từ các bạn tham gia khảo sát, không phải từ Trường, nên các bạn chưa tham gia thì sẽ không có tên nhé! Xin các bạn đừng nhầm lẫn với trang Trường nhé.

Các phương thức xét tuyển
# Tên phương thức Lượt đăng kí
1 Điểm Thi THPT 199
2 Điểm Thi ĐGNL 915
3 Ưu Tiên Xét Tuyển 845
Các ngành tuyển sinh
# Tên Ngành Số thí sinh
1 Bảo Dưỡng Công Nghiệp 30
2 Cơ Kỹ Thuật 20
3 Cơ Kỹ Thuật (CT Chất Lượng Cao - Tăng Cường Tiếng Nhật ) 6
4 Công Nghệ Thực Phẩm (CT Chất Lượng Cao) 47
5 Khoa Học Máy Tính 450
6 Khoa Học Máy Tính (CT Chất Lượng Cao) 246
7 Khoa Học Máy Tính (CT Chất Lượng Cao - Tăng Cường Tiếng Nhật ) 71
8 Kiến Trúc 38
9 Kiến Trúc (Chuyên Ngành Kiến Trúc Cảnh Quan) (CT Chất Lượng Cao) 11
10 Kỹ Thuật Cơ điện Tử 157
11 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot) (CT Chất Lượng Cao) 43
12 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (CT Chất Lượng Cao) 46
13 Kỹ Thuật Cơ Khí 77
14 Kỹ Thuật Cơ Khí (CT Chất Lượng Cao) 20
15 Kỹ Thuật Dầu Khí (CT Chất Lượng Cao) 5
16 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 9
17 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 27
18 Kỹ Thuật Điện - Điện Tử (CT Tiên Tiến) 51
19 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 355
20 Kỹ Thuật Hàng Không (CT Chất Lượng Cao) 37
21 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng 90
22 Kỹ Thuật Hóa Học (CT Chất Lượng Cao) 136
23 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 280
24 Kỹ thuật máy tính 146
25 Kỹ Thuật Máy Tính (CT Chất Lượng Cao) 89
26 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 35
27 Kỹ Thuật Nhiệt(Nhiệt Lạnh) 18
28 Kỹ Thuật Ô Tô 88
29 Kỹ Thuật Ô Tô (CT Chất Lượng Cao) 36
30 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 42
31 Kỹ Thuật Vật Liệu 38
32 Kỹ Thuật Xây Dựng; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (CT Chất lượng cao) 41
33 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 77
34 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (CT Chất Lượng Cao) 99
35 Quản Lý Công Nghiệp 92
36 Quản Lý Công Nghiệp (CT Chất Lượng Cao) 43
37 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao) 23
38 Vật Lý Kỹ Thuật 48
39 Vật Lý Kỹ Thuật (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (CT Chất Lượng Cao) 30